north carolina

north carolina

A family visits the North Carolina state capitol building in Raleigh.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bang Bắc Carolina: "North Carolina" một tiểu bang nằmvùng Đông Nam Hoa Kỳ, một trong 13 thuộc địa ban đầu của Hoa Kỳ. Đây một bang lịch sử lâu đời, từng một trong các thuộc địa của Anh hình thành nên Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Bắc Carolina nổi tiếng với những bãi biển đẹp dãy núi Great Smoky.)
  • (Raleigh thủ phủ của bang Bắc Carolina.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the state of North Carolina": cụm từ trang trọng chỉ bang Bắc Carolina.

    • The state of North Carolina has a diverse economy. (Bang Bắc Carolina nền kinh tế đa dạng.)
  • "North Carolina is one of the original 13 colonies": nhấn mạnh vai trò lịch sử.

    • North Carolina is one of the original 13 colonies that declared independence from Britain. (Bắc Carolina một trong 13 thuộc địa ban đầu tuyên bố độc lập khỏi Anh.)
Biến thể từ liên quan
  • North Carolinian (danh từ/ tính từ): người dân hoặc thuộc về Bắc Carolina.
    • He is a proud North Carolinian. (Anh ấy một người dân Bắc Carolina đầy tự hào.)
    • North Carolinian cuisine includes barbecue and sweet tea. (Ẩm thực của người Bắc Carolina bao gồm thịt nướng trà ngọt.)
Từ đồng nghĩa
  • The Tar Heel State: biệt danh phổ biến của Bắc Carolina, bắt nguồn từ lịch sử sản xuất nhựa thông hắc ín.
    • The Tar Heel State is famous for its basketball teams. (Bang Bắc Carolina nổi tiếng với các đội bóng rổ.)
Lưu ý về cách viết
  • "North Carolina" luôn được viết hoa cả hai chữ, đây tên riêng của một địa danh. Khi viết tắt, dùng "NC" ( dụ: ).

Từ chứa "north carolina"